| nhà chọc trời | dt. Nhà có nhiều từng thật cao. |
| nhà chọc trời | - Nhà cao hàng mấy chục tầng. |
| nhà chọc trời | dt Nhà rất cao có đến mấy chục tầng: Xem truyền hình thấy thành phố đó có rất nhiều nhà chọc trời. |
| nhà chọc trời | dt. Nhà nhiều tầng, như chọc trời. |
| nhà chọc trời | .- Nhà cao hàng mấy chục tầng. |
| Chỉ khác là Kuala Lumpur lớn hơn với nhiều tòa nhà chọc trời hơn và không có biển. |
| Không có nhiều nnhà chọc trờitua tủa thường gặp nhưng Đài Loan có những dấu ấn tự hào về kiến trúc mà Tapei 101 là điển hình. |
| Tòa tháp 68 tầng này mới đây đã được hãng truyền thông CNN (Mỹ) bình là một trong 25 tòa nnhà chọc trờitrên thế giới mang tính biểu tượng về xây dựng , sánh ngang với tháp Empire States Building ở New York hay Petronas Twin Towers ở Malaysia. |
| Chàng trai Ngô Vĩnh Ninh ở Trung Quốc mới đây đã trở thành ngôi sao trên mạng xã hội khi đăng những hình ảnh chụp selfie trên những tòa nnhà chọc trời. |
| Vĩnh Ninh đã nổi tiếng rất nhanh nhờ những bức ảnh rooftopping trên các tòa nnhà chọc trờimà không cần thiết bị an toàn. |
| Trong một thông điệp khác cũng nhân Ngày Môi trường Thế giới , Giám đốc Chương trình Môi trường của Liên hợp quốc (UNEP) , ông Erik Solheim cảnh báo rằng cuộc sống thời hiện đại , với nnhà chọc trờivà điện thoại thông minh đang diễn ra trên nền tảng yếu ớt của các hệ sinh thái tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- mể
- mễ diêm
- mễ-khang
- mễ-lương
- mềm dịu
- mềm mềm