| mềm mềm | tt. Hơi mềm. |
| Đưa tay lên sợ chợt chạm vào cái gì đó mềm mềm , lành lạnh. |
| Cái gì mềm mềm đây ! Cái gì vuông vuông như hộp gỗ thế nàỷ... Lãm đang tò mò xem thì đột ngột hai bóng đen lao sầm vào người anh. |
| Miếng bánh đúc mmềm mềmnhưng lại có độ sánh và dẻo hòa quyện với nước chan có độ mặn ngọt vừa phải , bên trên thêm một lớp thịt xào nấm mèo và hành phi thơm vàng. |
| Cá đuối nổi tiếng vì có lớp sụn vừa mmềm mềmvừa dai sần sật và không có xương. |
* Từ tham khảo:
- đỡ đầu con
- đỡ đòn
- đỡ đòn-dông
- đỡ-đỡ
- đỡ-đùng
- đỡ-gạt