Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghiệt vì
trt. Ngặt vì, tiếng đưa ra lý-do buộc lòng:
Muốn học nữa, nghiệt vì nhà nghèo quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngọn nguồn đáy sông
-
ngọn nguồn lạch sông
-
ngong ngóng
-
ngòng ngoèo
-
ngỏng
-
ngõng
* Tham khảo ngữ cảnh
So với cả nước , thời tiết ở miền Tây Nam bộ cơ bản cũng không quá khắc
nghiệt vì
chỉ có hai mùa mưa , nắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghiệt vì
* Từ tham khảo:
- ngọn nguồn đáy sông
- ngọn nguồn lạch sông
- ngong ngóng
- ngòng ngoèo
- ngỏng
- ngõng