| nghiêng ngã | tt. Nghiêng và ngã đổ: Làm nghiêng ngã cơ-nghiệp. |
| Sức nó khoẻ như con bò tót chả thằng nào chịu nổi một đòn , cứ la lối ngã nghiêng ngã ngửa… Cho đến khi có một thằng chĩa nòng súng vào sau ót nó… Quang ngó trân trân vào cái miệng đang nói của bạn rồi nhe răng ra cười. |
| Và đột nhiên cơn gió mạnh ở đâu thổi đến làm nnghiêng ngãcả cây cối. |
| Trần Mạnh Tuấn có một cái logo TMT khá độc , cách điệu hai chữ T (rần uấn) nnghiêng ngã, nhìn thoáng qua dễ liên tưởng có một người thổi kèn đang bay lên. |
| Cụ bà Trần Thị Mẫn ngồi thẫn thờ trong ngôi nhà tốc mái , ứa hai hàng nước mắt nói : Tui là gia đình liệt sĩ , sống một mình , bão vào không kịp chạy , gió càn , thổi ngói bay nnghiêng ngã, chừ mọi thứ ướt sạch , lúa gạo , khoai sắn bay tung tóe. |
* Từ tham khảo:
- thiên lôi
- thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
- thiên lự nhất đắc
- thiên lương
- thiên ma bách chiết
- thiên mệnh