| nghiêm trị | đt. Trừng-trị nghiêm-khắc: Con cái cứng đầu phải được nghiêm-trị. |
| nghiêm trị | - Trừng phạt đúng như pháp luật đã qui định: Nghiêm trị bọn đầu sỏ. |
| nghiêm trị | đgt (H. trị: trừng phạt) Trừng phạt đích đáng: Kẻ nào giúp đỡ quân địch, phải nghiêm trị (HCM). |
| nghiêm trị | đt. Trừng trị một cách nghiêm khắc. |
| nghiêm trị | .- Trừng phạt đúng như pháp luật đã qui định: Nghiêm trị bọn đầu sỏ. |
| Không nghiêm trị nó , tất sẽ có nhiều lời xuyên tạc , gây bất hòa giữa anh em với nhau. |
| Ai làm sai quyết định này là phản lại nguyện vọng của toàn dân , sẽ bị nghiêm trị ". |
| Ai mang lòng phản nghịch thì Sỏi này sẽ xuống chưởng nghiêm trị. |
| Tham nhũng , vô trách nhiệm , vô cảm , lãng phí tiền bạc và tài nguyên của đất nước , của nhân dân , chính là một tội ác cần phải được nnghiêm trị. |
| Trục lợi trên sinh mạng người dân là hành vi cần phải nnghiêm trị. |
| Trục lợi trên sinh mạng ngư dân nói riêng và người dân nói chung là hành vi cần phải nnghiêm trị. |
* Từ tham khảo:
- gạo ẩm
- gạo bao
- gạo bị
- gạo châu
- gạo đỏ
- gạo đong