Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gạo châu
dt. gạo giá mắt như hột châu
: Một ôm củi quế một chình gạo châu
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tranh vanh
-
tranh vui
-
trành
-
trành
-
trành
-
trành
* Tham khảo ngữ cảnh
Huống đất Trường An này
gạo châu
củi quế , thầy lấy gì mà tiêu dùng đủ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gạo châu
* Từ tham khảo:
- tranh vanh
- tranh vui
- trành
- trành
- trành
- trành