Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghiêm cảnh
dt. Cuộc canh-phòng cẩn-mật gắt-gao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tham cơm nguội cá kho, bỏ cơm vua áo chúa
-
tham danh trục lợi
-
tham dục
-
tham dự
-
tham đỏ bỏ đen
-
tham đó bỏ đăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó có thể trở thành vũ khí bất ngờ cho nhiều đối thủ" , HLV Chu Đình N
nghiêm cảnh
báo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghiêm-cảnh
* Từ tham khảo:
- tham cơm nguội cá kho, bỏ cơm vua áo chúa
- tham danh trục lợi
- tham dục
- tham dự
- tham đỏ bỏ đen
- tham đó bỏ đăng