| nghĩa hữu | dt. Người bạn có nghĩa dám hy-sinh giúp mình: Dương-Lễ là nghĩa-hữu của Lưu-Bình. |
| nghĩa hữu | dt. Bạn bè thiết cốt. |
| Mối quan hệ hợp tác , hữu nghị giữa Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai với Chi đội Biên phòng Châu Hồng Hà (Vân Nam Trung Quốc) đã được nâng lên một tầm cao mới , thông qua Lễ kết nnghĩa hữunghị giữa 8 Đồn Biên phòng đóng trên địa bàn Lào Cai với 11 Đồn , Trạm Công an Biên phòng Trung Quốc phía đối diện , diễn ra vào chiều 19/12 tại TP.Lào Cai. |
| Việc kết nnghĩa hữunghị liên Đồn Trạm nhằm thắt chặt tình đoàn kết , hữu nghị cùng nhau bảo vệ biên giới , đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội , giữ gìn an ninh trật tự trị an khu vực biên giới hai bên , góp phần xây dựng biên giới hòa bình , hữu nghị , ổn định và phát triển. |
* Từ tham khảo:
- vất
- vất va vất vưởng
- vất vả
- vất vơ
- vất vương
- vất vưởng