| nghẽn đường | trt. Phải đường nghẽn, không đi được: Bị nghẽn đường nên trễ. |
| Phấn rôm vào đường hô hấp làm phổi trẻ bị sưng , viêm , gây ho , hắt hơi , sổ mũi , nôn , khó thở , tím tái... Khi trẻ hít phải nhiều sẽ gây nnghẽn đườngthở. |
| Bụi phấn sẽ tích tụ trong phổi làm tắc nnghẽn đườngthở ở nhiều mức độ gây thiếu ôxy , viêm nhiễm đường thở và mô kẽ , dẫn tới viêm tiểu phế quản nặng rất nguy hiểm ở trẻ nhỏ. |
| Kế tiếp là dự án khu đô thị mới An Phú Hưng của Công ty TNHH MTV An Phú với quy mô hơn 610 ha tại 2 xã Tân Hiệp và Tân Thới Nhì (Hóc Môn) cũng được tung hô rồi rơi vào trạng thái nnghẽn đường. |
| Tức ngực đau ngực là triệu chứng phổ biến hơn của nghẽn mạch phổi dẫn đến tắc nnghẽn đườngthở. |
| Vàng da chỉ xuất hiện khi thương tổn ở túi mật quá nặng nên gây tắc nnghẽn đườngmật chính , như trong trường hợp sỏi túi mật rơi xuống đường mật chính , viêm túi mật cấp gây phù nề ứ trệ đường mật , viêm túi mật mãn gây dính tắc vùng ngã ba túi mật đường mật , u túi mật xâm lấn đường mật. |
| Ở bệnh nhân ngồi , khí có khuynh hướng đi vào tĩnh mạch não mà không vào tim , gây tắc nnghẽn đườngvề của tĩnh mạch não , gây hôn mê , co giật , thậm chí tử vong. |
* Từ tham khảo:
- miễu
- miếu
- miếu đường
- miếu hiệu
- miếu mạo
- miếu thiêng chẳng có ai thờ