| nghị sự | dt. Việc bàn-cãi: Chương-trình nghị-sự. |
| nghị sự | - Việc đưa ra bàn bạc. Chương trình nghị sự. Trình tự những vấn đề đem ra bàn ở một hội nghị. |
| nghị sự | dt (H. sự: việc) Nói những việc đưa ra bàn ở hội nghị: Một chương trình nghị sự ngắn gọn. |
| nghị sự | đt. Bàn việc. // Chương trình nghị-sự. |
| nghị sự | .- Việc đưa ra bàn bạc. Chương trình nghị sự. Trình tự những vấn đề đem ra bàn ở một hội nghị. |
| Đại diện Bulgaria bên cạnh EU Ognian Zlatev cũng thừa nhận chương trình nnghị sựnăm 2018 được cho là rất nặng nề , một phần do đây là năm cuối nhiệm kỳ của Ủy ban châu Âu trước khi diễn ra các cuộc bầu cử vào năm 2019. |
| Bannon đặt ra nhiệm vụ táo bạo nhằm thách thức các chính khách đương nhiệm của đảng Cộng hòa mà ông cho rằng không đủ trung thành với chương trình nnghị sựcủa Trump. |
| Ngoài ra , ngân hàng cần tiếp tục nâng cấp chương trình bổ sung thêm tiện ích về nghiệp vụ thanh toán quốc tế như mở thư tín dụng (L/C) , các sản phẩm bảo lãnh Đề xuất , kiến nnghị sựhỗ trợ của Chính phủ thông qua chính sách giảm chi phí sử dụng dịch vụ Internet tiến tới miễn phí hoàn toàn chi phí này sẽ là một trong những động lực thu hút khách hàng sử dụng các dịch vụ ngân hàng qua mạng , khuyến khích ngân hàng cung cấp , các sản phẩm dịch vụ qua mạng , giảm giá thành sản phẩm dịch vụ , phát triển hệ thống thanh toán trong nước. |
| Người phát ngôn Ủy ban châu Âu Mina Andreeva khẳng định phái đoàn của ông Juncker buộc phải thuê máy bay riêng vì khi ấy "không có máy bay thương mại phù hợp với chương trình nnghị sựcủa ông Juncker" , đồng thời cho biết chi phí là gần 3.500 USD/người. |
| Các vấn đề thương mại và an ninh dự kiến là ưu tiên của chương trình nnghị sự. |
| Đồng thời , đại diện Công ty Xuân Cương đã nhiều lần kiến nnghị sựviệc đến các cơ quan chức năng , tuy nhiên đến nay chưa thấy động tĩnh gì ! |
* Từ tham khảo:
- da cam
- da cật
- da chì
- da chì mặt bủng
- da chuột căng làm trống
- da cóc