| nghe lọt | đt. X. Nghe được: Nói như vậy nghe lọt. |
Thăng hỏi Trương : Hiện giờ anh làm gì ? Trương không biết trả lời ra sao nên vờ chưa nghe lọt câu hỏi. |
| Bỗng Mai thoáng nghe lọt mấy tiếng " Trăng rằm trung thu " , giọng đều đều. |
Giọng Nhạc trở nên giận dữ : Hóa ra cả đêm ấy , lão không nghe lọt tai ý ta. |
| Vui vẻ gì mà hát ! Tên thiếu úy nghe lọt tai câu nói. |
| Từ knghe lọtọt chuyện mướn bò của Học , ông Ất căm lắm. |
| Cả bọn ùa đến vây quanh Lãm : Lạy... lạy đại ca... Trình với Đệ nhị mãi võ... Dạ bọn đàn em đây... Một lô một lốc những lời lẽ nịnh hót mà Lãm không conghe lọtì nghe lọt vào tai được. |
* Từ tham khảo:
- kêu mai
- kêu như bọng
- kêu rào
- kêu sầu
- kêu sổ
- kêu sương