| nghe kinh | đt. Nghe thầy tu giảng kinh Phật. |
| Tiếng dây câu nghiến kìn kịt trong tiếng lá dập xuống nước nghe kinh quá. |
| Muốn đến rừng Quít Sơn , phải qua chùa Thiên Giai là nơi có những âm hồn ở lẩn quất nghe kinh. |
| Công danh , phú quý , sắc đẹp , ngai vàng , bao nhiêu mồ hôi , nước mắt , bao nhiêu trí tuệ , mưu cơ , rút cục lại cũng chỉ còn là những oan hồn đi vất vưởng đó đây , chờ lúc lặn mặt trời thì kéo ra để ăn xin một nắm cơm , bát cháo , la cà các đền chùa miếu manghe kinhinh và suy nghĩ về chữ “giai không vạn cảnh”. |
| Mộng đẹp chôn cả ở dưới đất : thế là xong ! Rồi thì ngày rằm , mồng một hiện về manghe kinhnh cứu khổ và những ngày xuân như ngày này được những người nặng một tấm lòng thương cảm dừng chân đứng lại , đọc vài hàng trên mộ chí và cảm nghĩ : “Ngày xưa , đã có một người bị chiến tranh chia rẽ , mỏi mắt chờ trông…” Không ai còn khóc ai nữa. |
| Nói thật với chị , mới đầu nnghe kinhdoanh tiền ảo , em cũng không tin tưởng. |
* Từ tham khảo:
- trặc trìa trặc trọi
- trặc trịa
- trăm
- trăm
- trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch
- trăm cái khôn dồn một cái dại