| ngòm | tt. (Đen, đắng) ở mức độ cao: Mây đen ngòm o Thuốc đắng ngòm. |
| ngòm | trgt Từ dùng với tính từ đen và tính từ đắng với ý “rất": Đám mây đen ngòm; Miệng đắng ngòm. |
| ngòm | trt. Rất, gắt: Đen ngòm. // Tối ngòm. |
| ngòm | Nói sắc đen tối hay vị đắng quá: Mây đen ngòm. Thuốc đắng ngòm. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| ánh lửa soi sáng hai bên cành lá rậm rịt , vụt kéo trở về những mảng màu xanh lục , đỏ , vàng , lốm đốm của những hình hóa lá bị nhấn chìm trong bóng tối đen ngòm. |
| Dòng sông đen ngòm , ghê rợn. |
| Chúng bay vù vù , đen ngòm , loạn xạ , thành một vầng đen như cái chiếu. |
Ừ , tía , tía thấy rồi... Đừng sợ , con ạ ? Trong bóng tối đen ngòm phủ kín một vùng rộng dưới gốc cây sung , có vài mảng sáng lỗ chỗ. |
| Từ chỗ vệt rừng đen xa tít đó , chim cất cánh tua tủa bay lên , giống hệt đàn kiến từ lòng quả đất chui ra , bò li ti đen ngòm lên da trời. |
* Từ tham khảo:
- ngỏm
- ngỏm
- ngõm ngọ
- ngóm
- ngóm
- ngóm