| nghe đồn | đt. Nghe nhiều người nói với nhau: Nghe đồn nội-các sắp được cải-tổ. |
| nghe đồn | - Cg. Nghe nói. nghe thấy nhiều người nói về một việc gì: nghe đồn anh sắp đi xa phải không? |
| nghe đồn | đgt Nghe thấy người ta nói về một việc gì: Nghe đồn anh chị ấy sắp làm lễ cưới. |
| nghe đồn | đt. Nghe tiếng đồn. |
| nghe đồn | .- Cg. Nghe nói. Nghe thấy nhiều người nói về một việc gì: Nghe đồn anh sắp đi xa phải không ? |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
Ngồi yên một lát Hà lại cất tiếng nói : nghe đồn anh Trúc vui tính hay nói đùa lắm. |
| Trong những người ngồi đây , chưa ai được biết hoàng tôn là ai cả , chỉ nghe đồn hoàng tôn có đức độ. |
| Dường như cả phòng đang nôn nao chờ ông giáo tới , vì ông vừa ngồi xuống ghế xong Nhạc đã bắt đầu bảo Bùi Văn Nhật : Ta bắt đầu đi thôi ! Nhật đằng hắng lấy giọng rồi nói : Gần đây chắc quí vị đã nghe đồn đãi nhiều về tình hình trong nam ngoài bắc rồi. |
| Có chuyện gì , đời nào các bác , các anh ở đơn vị lại để chúng em ”mất đoàn kết“ ”Em cũng nghe đồn có cô này , cô khác nhưng ”không túm được tay , day được tóc“ em cũng coi như không“. |
| Sài chỉ nghe đồn đại thế , có bao giờ anh lại dám nghĩ ông còn nhớ đến mình. |
* Từ tham khảo:
- dây li tâm
- dây luột
- dây lưng
- dây lưỡi chó hoa nhỏ
- dây máu ăn phần
- dây mơ rễ má