| dây lưng | dt. Dây luồn trong lưng quần để buộc và thả mối gần rốn: Thôi thôi quần tía xuống màu, Dây lưng mua chịu khoe giàu với ai (CD). |
| dây lưng | - dt. Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng: Dây lưng bằng da cá sấu. |
| dây lưng | dt. 1. Dây rút: Thôi thôi quần tía xuống màu, Dây lưng mua chịu khoe giàu với ai (cd.). 2. Thắt lưng: mua chiếc dây lung da. |
| dây lưng | dt Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng: Dây lưng bằng da cá sấu. |
| dây lưng | d. nh. Thắt lưng. |
| dây lưng | Tức là thắt lưng. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo the ba chỉ , và thắt ddây lưngnhiễu nhuộm màu lá mạ. |
| Thỉnh thoảng , Hiệp đứng dừng lại trước một cửa hiệu bán đồ trang sức , anh ta sung sướng ngắm nghía những cái mũ phớt mềm mại , những dây lưng đẹp đẽ và những cà vát lụa nhiều màu rực rỡ. |
| Vì lúc ấy những người hàng mã chưa về , anh lục tủ lấy hết quần áo cũ , dây lưng , sơ mi , cavát , thuốc đánh răng thật , chồng lên một đống trên cái chiếu trải dưới đất rồi châm nến , đốt nhang , lẩm nhẩm khấn các oan hồn phá phách anh từ nửa tháng nay “nếu có linh thiêng thì về thụ hưởng”. |
| Người nào người ấy đều mặc áo the thâm , thắt dây lưng điều bỏ múi một bên. |
| Hắn lật đật mở rương , lấy ra một bộ đủ áo the thâm , khăn vuông thâm , khăn vấn xa tanh , yếm trắng giải lụa bạch , dây lưng nhiễu xanh , áo cánh lụa trắng và một cái quần lụa thâm cặp màu cánh sen , vừa trao cho chị , vừa chỉ vào đôi guốc gỗ cạnh đó và nói : Cầm lấy bộ quần áo này và đôi guốc kia ra nhà tắm ở đằng sau trại , cái nhà vuông con có che cót đó , tắm cho sạch đi. |
| Những ngày gần đây , dư luận , cộng đồng mạng đang xôn xao về một số thương hiệu thời trang cao cấp (cung cấp các mặt hàng quần áo , giày , túi xách , ví , ddây lưng, tất ) ở Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- dây máu ăn phần
- dây mơ rễ má
- dây mơ rễ muống
- dây mũi
- dây muống
- dây mực