| người trên | dt. C/g Bề trên, kẻ trên, người có quyền hơn, sai khiến được mình: Không nên hỗn-láo với người trên. |
Loan đáp : Vâng , đảm nghĩa là về hầu hạ nhà chồng từ người trên đến người dưới cho chu tất. |
| Chàng hất cả mấy gói đồ ăn xuống đất , những mẫu bánh , miếng thịt bắn tung toé dưới bàn... Không ai thèm ăn những thứ khốn nạn này ! Rồi chàng mệt nhọc ngả người trên ghế , hai tay dây mỡ ôm lấy trán , không để ý đến Mai đang sợ hãi giơ tay về phía chàng cầu khẩn , van xin. |
| Tôi ngả người trên cỏ nằm mơ mộng , đếm tiếng kêu của chim gáy ở tận đâu xa xa. |
| Rồi tôi thấy cô nghiêng người trên mặt bể , soi bóng mình dưới nước , tay đưa lên sửa lại mái tóc. |
| Nàng ngả người trên vai tôi... Tôi biết rằng từ đây Lan sẽ là một vật của tôi , và tôi muốn làm gì nàng cũng được. |
| Mặt người trên bến không nhìn rõ. |
* Từ tham khảo:
- mặt như đổ chàm
- mặt như đưa đám
- mặt như gà cắt tiết
- mặt như mặt mo
- mặt như mặt thớt
- mặt nón