| ngồi thụp | đgt Đột ngột ngồi thấp xuống: Thấy thầy giáo đi đến, nó ngồi thụp xuống đất. |
Tư Mắm đưa tay lên vén tóc , ngó vào gốc cây rồi thong thả bước đến ngồi thụp xuống quay lưng vào mặt tôi cách chừng một thước. |
| Anh đi lại gần chỗ Thẩm và thằng Bé thì ngồi thụp xuống , mở máy to hơn. |
| Mọi người ngồi thụp xuống , im thin thít. |
| Ba người nép mình sau cây dừa , ngồi thụp xuống. |
| Bà không nhìn thấy cảnh ấy , vì bà có dám đặt chân vào tới cái sân đông nghịt người đó đâu ! Bà len lén ngồi thụp sau một bụi khóm , ở vệ đường. |
Tôi đi tha thẩn dọc hàng rào và tới chỗ "lối đi bí mật" , tôi ngồi thụp xuống , nghiêng nghiêng ngó ngó. |
* Từ tham khảo:
- râu chim
- râu lắc
- râu mày
- râu ông nọ cắm cằm bà kia
- râu quai nón
- râu ria