| người thường | dt. Người tầm-thường không có gì đặc-biệt: Ông Giáp hơn người thường ở tài kinh-doanh; còn ông ất khác người thường ở mánh-khoé bịp đời // Dân thường: Ông ấy hưu-trí rồi thì cũng như mọi người thường. |
| người thường | dt Người không có cương vị gì: Sự phân biệt giữa người thường và anh hùng (ĐgThMai). |
| Có lẽ nàng có cái cảm tưởng ấy không phải vì Trương thụt két như mọi người thường mà vì nàng vẫn mang máng đoán thấyTrương có cái ý muốn lạ lùng làm cho nhân phẩm mình mất dần đi. |
| Anh đừng cho tôi là một người có tài cán làm những việc ích quốc lợi dân , tôi không dám mong thế , có khi tôi muốn làm mà không làm được , tôi chỉ như một người thường khác mà thôi. |
Rồi mười hôm sau , khi Minh thấy cái vết đen tròn thì cặp mắt chàng chỉ còn là đôi mắt giả ! Thoạt trông thì giống như mắt người thường , nhưng thực tế không còn trông thấy được bất cứ một vật gì. |
| Nỗi buồn , nỗi bất hạnh của một người thường là niềm vui , là đề tài cho những trò tiêu khiển của bao nhiêu kẻ khác. |
| Hình như ý nghĩ ham muốn hay trù trừ tối ấy không phải là của tôi , hình như của ai ấy , của một người nào khác lạ , khác với cái người thường của tôi bây giờ... Chúng tôi đều yên lặng. |
| Nhưng trong đám người thường lui tới đây , tôi chỉ đặc biệt chú ý có hai người. |
* Từ tham khảo:
- âm nang
- âm nhai
- âm nhạc
- âm nhiệt
- âm noãn
- âm nuy