| người quen | dt. Người đã từng chào hỏi hay nói chuyện với mình trong một cơ-hội nào đó: Gặp người quen phải đứng lại nói chuyện một hồi. |
| người quen | - Người mà mình quen biết. |
| người quen | dt Người mà mình đã từng quen biết: Khi lành không gặp khách, khi rách gặp lắm người quen (tng). |
| người quen | .- Người mà mình quen biết. |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu nngười quenbiết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng thẹn thùng chẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
| Vì đã lâu , một lần đi chợ được gặp nngười quen, nàng đã biết rõ cả. |
Nhưng về sau , vì bà có người chị họ là nngười quenbiết thân mật với ông Chánh , nên bà cũng đánh liều nhờ bà chị mối lái giúp. |
| Hợp , người quen chàng , cũng có đấy. |
Trước khi vào " xăm " , Trương đưa mắt nhìn hai bên như sợ có người quen trông thấy. |
| Một người quen mới ở Hà Nội ra nhắc đến Trương. |
* Từ tham khảo:
- bao
- bao bàng
- bao bì
- bao biếm
- bao biện
- bao biện