| dịp may | dt. Lúc xảy ra một việc lại tình-cờ là điều may-mắn cho một việc khác: Tình-cờ gặp anh đây là dịp may để tôi cầu anh một việc. |
Muốn yêu thì sẽ yêu , nhưng từ lúc muốn đến lúc yêu thật cũng phải bao nhiêu tình cờ , bao nhiêu dịp may. |
| Chàng đợi mãi mới có dịp may mắn như thế , lấy cớ vác súng đi săn , lần mò hơn một trăm cây số để được gặp người yêu , nhưng lúc đến nơi , chỉ còn cách có cái đồi thì chàng hết cả can đảm , trong lòng hồi hộp như người đi ăn trộm. |
| Đừng bỏ qua dịp may đó. |
| Con định về Nam Định thu xếp làm ăn buôn bán chờ dịp may mắn khá giả sẽ trở lại quê nhà thăm thầy mẹ và em. |
| Thật là dịp may thăm lại người xưa cảnh cũ. |
| Lần này là một dịp may như thế. |
* Từ tham khảo:
- cây đa bến cũ
- cây đa cậy thần, thần cậy cây đa
- cây đại
- cây đáng
- cây đắng cay
- cây điều