Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
người nghịch
dt. C/g Cừu-địch, người có lần đã tỏ ra thù-nghịch với mình về quyền-lợi, tình-ái hay lý-tưởng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xười xĩnh
-
xườn xượt
-
xương
-
xương
-
xương
-
xương bánh chè
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta thường nói cánh học sinh là những n
người nghịch
ngợm không ai bằng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
người nghịch
* Từ tham khảo:
- xười xĩnh
- xườn xượt
- xương
- xương
- xương
- xương bánh chè