Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi rỗi
đt. X. Ngồi rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xí xố
-
xị
-
xị
-
xị xị
-
xìa
-
xỉa
* Tham khảo ngữ cảnh
Lân la mỗi nhà mua một ít , hễ gặp bà cụ nào
ngồi rỗi
thì nàng đến vẩn vơ chuyện hão.
Mai vốn là một cô gái quê , hay làm , không mấy khi chịu
ngồi rỗi
, nên thường phải bày ra công việc nọ việc kia cho bận bịu đỡ buồn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi rỗi
* Từ tham khảo:
- xí xố
- xị
- xị
- xị xị
- xìa
- xỉa