| ngừng chân | đt. Nghỉ chân, không đạp cho xe chạy tới nữa: Ngừng chân đợi tốp sau xe đạp |
| ngừng chân | đt. Dừng chân lại, đứng lại. |
Bảnh Trai vẫn tiếp tục bước : Xưng hô kiểu đó thì đừng hòng ! Tóc Ngắn mỉm cười : Ðứng lại đi , Bảnh Trai ! Bảnh Trai vẫn không ngừng chân. |
Ta ruổi rong thực gấp , tiến chẳng ngừng chân , Giặc ứng tiếp không rồi , thua trong chớp mắt. |
| Nhiều đêm tôi mơ tôi có một gia đình , một người vợ ngồi bên bàn máy khâu thỉnh thoảng ngừng chân đạp liếc nhìn đứa con đang ngủ yên trong nôi. |
* Từ tham khảo:
- phết
- phết
- phết
- phết
- phệt
- phệt