| ngực trần | dt. Ngực của người ở trần // (B) Tay không, không vũ-khí: Ngực trần cự với súng đồng và máy bay. |
| Bộ ngực trần lồ lộ. |
| Những bộ ngực trần con gái dìm ngập sâu dưới làn nước trong vắt vẫn loang loáng trắng nõn nà. |
| Theo truyền thống , phụ nữ chỉ mặc quần với thắt lưng da , để nngực trầnvà không tắm rửa. |
| (Ảnh : GC Images) Bức ảnh chụp Kendall Jenner nngực trầntrong giờ nghỉ ở một buổi chụp hình cho tạp chí Vogue thu hút được rất nhiều sự quan tâm của fan. |
| Hot girl thổ dân nngực trầntái xuất với thân hình... phát tướng. |
| Sau thời gian dài "mai danh ẩn tích" , hot girl thổ dân nngực trầnđình đám ngày nào đã có những sự thay đổi lớn về ngoại hình , nhan sắc. |
* Từ tham khảo:
- quáu
- quáu
- quáu
- quạu
- quạu cọ
- quạu đeo