| ngựa truy phong | dt. Ngựa thật hay, sức chạy nhanh hơn gió: Rằng: ta có ngựa truy-phong (K). // (B) a) Nước đi trốn, chạy lánh mặt: Quất ngựa truy-phong // b) Mánh-khoé lừa người rồi trốn: Vó ngựa truy-phong. |
| ngựa truy phong | ng (H. truy: đuổi theo; phong: gió) Nói ngựa chạy rất nhanh: Rằng ta có ngựa truy phong, có tên dưới trướng, vốn dòng kiện nhi (K). |
| Có những cô gái trở nên trầm uất sau khi trao cái ngàn vàng cho bạn trai rồi bị quất nngựa truy phong; có những anh chàng trở nên hằn học khi đêm tân hôn phát hiện vợ không còn trinh. |
| Chuyện mấy anh chàng hẹn hò thề non hẹn biển với người yêu xong rồi quất nngựa truy phongkhi thấy những cô gái khác đẹp hơn cũng nhiều. |
* Từ tham khảo:
- mứt dứa
- mứt đu đủ
- mứt đu đủ chín
- mứt gừng
- mứt khế
- mứt mãng cầu