| ngồi lì | đt. Ngồi trơ ra mà chịu, không nói gì cũng chẳng đi nơi khác: Người ta mắng mà ngồi lì ra đó. |
| ngồi lì | - Ngồi hoặc ở lâu mãi một chỗ. |
| ngồi lì | .- Ngồi hoặc ở lâu mãi một chỗ. |
| Nhưng tuy nghĩ thế mà chàng vẫn ngồi lì ở ghế , không nhúc nhích. |
| Chú Mộc ngoài việc chú dọn dẹp , quét trước , rót nước , bưng cơm , chỉ ngồi lì ở nhà ngang trò chuyện cùng ông Thiện và bà Hộ. |
| Những chỗ đông người anh thường nói từ đầu đến cuối , có khi lại ngồi lì ra từ đầu đến cuối nhưng dù người lớn tuổi hay bạn bè cùng lứa đã ngồi với anh hay dù chóng hay lây , ăn hay chơi , tán tỉnh nhộn nhạo hay bàn chuyện nghiêm túc là hoàn toàn tuỳ thuộc vào anh. |
| Chưa biết sẽ xuống đâu , tôi cứ ngồi lì trên xe bus. |
| Những chỗ đông người anh thường nói từ đầu đến cuối , có khi lại ngồi lì ra từ đầu đến cuối nhưng dù người lớn tuổi hay bạn bè cùng lứa đã ngồi với anh hay dù chóng hay lây , ăn hay chơi , tán tỉnh nhộn nhạo hay bàn chuyện nghiêm túc là hoàn toàn tuỳ thuộc vào anh. |
| Sau cái lần ngồi lì để làm cuốn Chiến sĩ , Nguyễn Khải hé ra với tôi một chút gọi là những đặc điểm riêng trong cách viết mà cũng là quan niệm viết của ông : Nói chung trong mối quan hệ giữa nhà văn và bạn đọc , cái đáng lo nhất chỉ là xem xem mình có hiểu bạn đọc , cách nghĩ của mình có ăn khớp với cách nghĩ của họ hay không. |
* Từ tham khảo:
- chợt chạt
- chu
- chu
- chu
- chu
- chu