| ngựa phi | dt. Ngựa chạy nhanh, X. Ngựa sải: Ngựa phi đàng xa. |
| Ông tổng đốc lo lắng , rụt rè không dám vội tiến binh , liền cho một đoàn thám tử mười người , cưỡi ngựa phi qua đồi Tây để xét tình hình hư thực. |
| Người xà ích nói bâng quơ , nhận tiền rồi quất roi cho ngựa phi nhanh về trước. |
| Bão đến làng tôi vào lúc nửa đêm nhanh như ngựa phi nước đại , rầm rầm tung vó trên những ngọn cây cao cùng với tiếng rít từng hồi cuồng nộ. |
| Ngựa được tuyển chọn kỹ càng và luôn sẵn sàng lên đường ; khi phu trạm trước đến là người , nngựa phingay đến trạm tiếp theo. |
| Triệu chứng của thấp tim thường gặp là viêm tim , có thể viêm màng tim , viêm cơ tim hay viêm màng ngoài tim , viêm tim toàn bộ với các triệu chứng lâm sàng như nhịp tim nhanh , nhịp nngựa phihay còn gọi suy tim cấp , đau ngực , tiếng cọ màng ngoài tim , tiếng tim mờ. |
* Từ tham khảo:
- dưa chuột xào chua ngọt
- dưa củ hành ta
- dưa đầu heo
- dưa đỏ
- dưa gang
- dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn