Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngựa giữa
dt. Bộ ván kê giữa lòng căn:
Mời ông Cả qua ngựa giữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lãy
-
lạy dài
-
lạy họ
-
lạy từ
-
lạy trời
-
lam-bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảnh quay khiến Trương Nhi đau đớn và sợ nhất là phi n
ngựa giữa
trưa nắng ở Đà Lạt.
"Người ta không thay n
ngựa giữa
dòng.
"Thay n
ngựa giữa
dòng" không phải là chuyện hiếm trên chính trường Australia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngựa giữa
* Từ tham khảo:
- lãy
- lạy dài
- lạy họ
- lạy từ
- lạy trời
- lam-bào