| ngựa già | dt. Con ngựa đã già // (B) Xe cũ: Con ngựa già nầy cũng còn dùng được. |
| Nghe Kiếng Cận bóng gió , nó đảo mắt một vòng , thở hắt một cái và chìa tay ra : Ðưa đây ! Ở bên cạnh , Ria Mép cũng vội vã khom người xuống , buồn bã : Quý nương hãy chất hành lý lên lưng con ngựa già này đi ! Mặt tươi hơn hớn , Kiếng Cận vội vã trao chiếc cặp nặng ì cho Bắp Rang. |
| Năm ngoái , cụ Bọ ngựa già yếu đã khuất núi. |
* Từ tham khảo:
- lãnh Tàu
- lãnh Tây
- lãnh trơn
- lãnh-hạng
- lãnh-lạc
- lãnh-nhãn