| ngồi kề | đt. Ngồi khít một bên: Hai vợ chồng ngồi kề nhau. |
Anh ngồi trước mũi ghe lê Chớ chi em đặng ngồi kề một bên. |
Thử tưởng tượng một buổi chiều tà , hiu hiu gió thổi , hai vợ chồng ngồi kề vai ở trong một quán lạnh , liếc nhìn nhau đợi hai bát cháo nóng mang lên. |
Chị Dậu đương ở trong bếp , vội vàng chạy lại ngồi kề sau chồng , nỉ non khuyên giải : Thôi , tôi xin thầy em. |
* Từ tham khảo:
- tay mặt
- tay nải
- tay năm tay mười
- tay nem tay chạo
- tay ngang
- tay nghề