| ngôi hàng | dt Cửa hàng đặt ở nơi nào: Chung lưng mở một ngôi hàng (K). |
| Còn em , mai em bỏ nghề này đi , trở về mở ngôi hàng xén mà kiếm ăn. |
| Vợ mở một ngôi hàng nước , chen thêm vài ba thứ hoa quả lặt vặt theo mùa. |
| Chuyện Lệ Nương Nguyễn Thị Diễm là người một họ lớn ở huyện Đông Sơn (1) em họ ngoại của Trần Khát Chân ; cùng người đàn bà họ Lý quê ở huyện Cẩm Giàng , (2) cùng mở ngôi hàng bán phấn đối cửa nhau tại bên ngoài thành Tây Đô (3). |
| Ai cũng khao khát muốn gặp bố lắm đấy ! Nếu bây giờ bố chịu ở đây mở ngôi hàng xem số cho thiên hạ thì mấy anh thầy Tàu những anh Thần Cốc Tử , những anh Quỷ Cốc Tử chẳng hạn , là cứ chết nhăn răng ra... Tôi có làm nghề ấy hẳn đâu ! Cậu nhầm lắm. |
* Từ tham khảo:
- tước đoạt
- tước lộc
- tước sàng
- tước vị
- tược
- tươi