| ngọc thực | dt. Cơm gạo. // (R) Đồ ăn quý. |
| ngọc thực | - Cơm gạo (cũ). |
| ngọc thực | dt. Cơm gạo (được coi là thứ rất quý): Không nên phung phí của ngọc thực. |
| ngọc thực | dt (H. thực: ăn) Cơm gạo rất quí: Cơm gạo là của ngọc thực, không được đánh đổ như thế. |
| ngọc thực | .- Cơm gạo (cũ). |
| ngọc thực | Cơm gạo: Không nên phao-phí của ngọc-thực. |
| Có lẽ quả bầu nậm ở giàn này , chỉ là mẫu vẽ trước của một cái bình bằng ngọc thực mà sau này chúng tôi phải kính dâng cụ. |
| Trao đổi với Báo Đấu thầu , một số người dân tại Tổ dân phố 15 thuộc phường Giang Biên bày tỏ không đồng thuận với cách làm của UBND phường Giang Biên về việc cho phép Công ty Minh Nngọc thựchiện khai thác bãi đỗ xe và phương pháp cơ quan chức năng phối hợp với người dân thực hiện chưa tốt. |
| Ứng dụng mỹ thuật vào lịch sử là đồ án mà cô gái Khúc Bảo Nngọc thựchiện trong thời gian gần đây. |
| Trong đó , vụ cướp điện thoại iPhone 6 Plus từ nhân viên siêu thị TGĐd do Việt Anh cùng Tú , Hoàng , Nngọc thựchiện. |
* Từ tham khảo:
- ngọc tốt không nệ bán rao
- ngọc trai
- ngọc uẩn thạch trung
- ngoe
- ngoe ngoây
- ngoe ngoẩy