| ngoe | dt. Cẳng loài cua, còng: Rụng hết càng ngoe. // (B) Mạng, người quèn: Chạy hết, chẳng còn một ngoe. |
| ngoe | trt. Oa, ngoé, tiếng ré khóc trẻ con: Giật mình ngoe khóc; khóc ngoe. |
| ngoe | - d. Cẳng con cua. - Cg. Ngoe ngoe. Tiếng khóc của trẻ mới đẻ. |
| ngoe | dt. 1. Cẳng của cua, còng: Cua ngoe hai càng. 2. Đứa, tên: Toán địch bị diệt gọn không còn một ngoe o đến họp lẹt đẹt có mấy ngoe. |
| ngoe | dt (đph) Càng cua: Cháu thích ăn ngoe cua bể. |
| ngoe | dt. Cẳng con cua. |
| ngoe | .- d. Cẳng con cua. |
| ngoe | .- Cg. Ngoe ngoe. Tiếng khóc của trẻ mới đẻ. |
| ngoe | Cẳng con cua. |
| ngoe | Tiếng trẻ mới đẻ khóc thét lên: Khóc ngoe khi mới lọt lòng. |
| Nó đứng yên , đuôi ngoe nguẩy như biết lỗi. |
| Con mực ngoe nguẩy đuôi chạy theo hai đứa. |
| Và ở mép bọc , một sợi dây mồi đang ngoe nguẩy cháy ngún , xịt khói. |
| Những người đàn bà cho anh bú thép , để con khóc ngoe ngóe trên giường. |
| Rảnh rỗi , dì ngồi mơn man mấy món đồ tưởng như đã thấy được đứa bé con ngo ngoe hai bàn chân nhỏ trên cái trường kỷ nhà dì. |
| Chị biết , khi đứa bé khóc ngoe ngoe cất tiếng khóc chào đời , là chị với nó sẽ phải chia lìa. |
* Từ tham khảo:
- ngoe ngoẩy
- ngoe ngoẩy như cua gẫy càng
- ngoe ngoét
- ngóe
- ngóe
- ngoem ngoém