| ngọc thỏ | dt. C/g. Ngọc-thố, con thỏ ngọc. // (B) Mặt trăng. |
| ngọc thỏ | - Từ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng. |
| ngọc thỏ | dt. Mặt Trăng (theo truyền thuyết, trong cung trăng có con thỏ ngọc): Anh hùng thử tới mà xem, Kìa gương ngọc thỏ này rèm thuỷ tinh (Nhân nguyệt vấn đáp). |
| ngọc thỏ | dt (H. thỏ: con thỏ .- Theo truyền thuyết trên cung trăng có thỏ ngọc) Mặt trăng: Hỏi con ngọc thỏ đà bao tuổi (HXHương); Kìa gương ngọc thỏ, nọ rèm thuỷ tinh (Nhân nguyệt vấn đáp). |
| ngọc thỏ | dt. Con thỏ bằng ngọc: mặt trăng. |
| ngọc thỏ | .- Từ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng. |
| ngọc thỏ | Con thỏ ngọc. Tiếng văn-chương, chỉ mặt trăng. |
| Soi cho đứt ruột bao người , Thiềm thungọc thỏ thỏ trên đời biết chi ! Cái buồn mùa thu lê thê , cái buồn mùa thu tê mê , cái buồn mùa thu não nề nhưng không day dứt đến mức làm cho người ta chán sống. |
| Thì vừa lúc đó con ngọc thỏ đang cầm chầy giã thuốc ở dưới cây quế , ném cái chầy vào vai áo nhà vua mà bảo : “Làm vua mà chẳng biết lấy nước lấy dân làm trọng chỉ say mê một người đàn bà , chuyện đó đã xấu lắm rồi , nhưng xấu vượt bực là đến lúc loạn ly , chẳng biết sửa lỗi mình lại đổ cả lỗi lên đầu một người yếu đuối như thế sao gọi là thương yêu được , sao gọi là tiếc nhớ được ?”. |
* Từ tham khảo:
- ngọc tín
- ngọc tốt không nệ bán rao
- ngọc trai
- ngọc uẩn thạch trung
- ngoe
- ngoe ngoây