| nguyện cầu | đt. X. Cầu-nguyện. |
Còn cái bàn thờ nữả Xuống đây Dung không còn thắp nhang nguyện cầu cho vong linh người… chồng đã chết trận của mình nữa hay sao mà lạnh tanh thế? Hình như anh ta chưa chết? Tư Đương ngó chăm chăm vào mắt người đàn bà giây lâu… . |
| Thắp một nén hương , nhắm mắt nguyện cầu. |
| Tất cả các bông hoa đều cúi xuống , như nhẫn nại cam chịu , như thành tâm nguyện cầu. |
| Và tại khu vườn Nhật không gian chính của lễ hội du khách sẽ được ghi những ước nnguyện cầusự may mắn lên thẻ Ema. |
| Màn cuối , kết lại bi kịch là khúc nnguyện cầucủa Trọng Thủy trong nỗi cô đơn , tuyệt vọng và dằn vặt về một tình yêu trong sáng đã tự mình đánh mất bởi những âm mưu. |
| Riêng về nhạc Giáng sinh , ngoài Hai mùa Noel , nhạc sĩ Đài Phương Trang còn sáng tác một chùm ca khúc như : Nhớ mùa Noel , Tình ca đêm Noel , Lời nnguyện cầuđêm Giáng sinh... Riêng ca khúc Hai mùa Noel 2 là tâm tình của một người về thăm lại ngôi giáo đường xưa đầy kỷ niệm. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm bệnh
- nhiễm điện
- nhiễm độc
- nhiễm khuẩn
- nhiễm sắc thể
- nhiễm sắc thể giới tính