| ngọc lan | dt. (thực) Loại cây cao có hoa trắng hơi biếc, thơm ngát, mỗi cành có một hoa, hoa đóng trên đọt cành, hoa tàn rồi mới có lá. |
| ngọc lan | - dt. Cây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa. |
| ngọc lan | dt. Cây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa. |
| ngọc lan | dt (thực) (H. lan: hoa lan) Loài cây gỗ, có hoa màu trắng và thơm: Cô ta hái một hoa ngọc lan cài lên tóc. |
| ngọc lan | dt. (th) Thứ cây có hoa trắng rất thơm mùa xuân thì nở hoa. |
| ngọc lan | .- Loài cây to cùng họ với giổi, hoa trắng và thơm, trồng làm cảnh và lấy hoa. |
| Thỉnh thoảng lưa thưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây nngọc lancòn nhỏ. |
| Lúc đầu chàng nhìn thấy vẻ đẹp cả cái cổ tròn màu trắng dịu và non như một búp hoa ngọc lan sắp nở. |
Chàng mỉm cười , mỉm cười với cảnh vật , mỉm cười với làn không khí bao bọc người yêu... Cúi nhìn xuống cái vườn con bên cạnh cửa sổ , bỗng chàng chú ý , và mắt chàng đăm đăm không chớp : Trong hai khoảng tròn đất mới xới , bên cây đại cành khô khan , da mốc thếch , có hai cây ngọc lan nhỏ mềm mại , ai vừa trồng , mỗi cây ngọn nở một bông hoa trắng muốt. |
Chàng chú ý đến là vì tâm trí đương bị cái tên Lan đẹp đẽ ám ảnh... Chàng ngây ngất người ngẫm nghĩ : " ngọc lan ! Có lẽ thế chăng ? Âu yếm mà kín đáo lắm ! Chàng thấy lòng phấn khởi , mạnh bạo , và chàng chép miệng nói một mình : Chà , thì ta cứ thử liều một chuyến xem nào ! Không vào hang hổ sao bắt được hổ con ? Câu nói có vẻ " tuồng " khiến chàng cũng phải phì cười. |
| Chàng nghĩ thầm : " Hắn không có cảm tình với ta thì sao hắn nhớ kỹ càng cái buổi mới gặp nhau như thế ? " Chàng chợt nhớ đến hai cây ngọc lan , liền quay lại hỏi : Hai cây ngọc lan , ở bên cửa sổ buồng tôi , chú giồng đấy , phải không ? Lan luống cuống , không trả lời. |
Chú ạ , đối với hai cây ngọc lan của chú , tôi sẽ là chàng Mai Sinh trong truyện Nhị Độ Mai , sáng chiều nào cũng xin chăm nom vun tưới , cho chóng nẩy nở hoa thơm. |
* Từ tham khảo:
- ngọc lan trắng
- ngọc lan vàng
- ngọc lành chẳng phải bán rong
- ngọc lành có vết
- ngọc liệu
- ngọc lộ