| nguyên sinh động vật | dt. (y) Động-vật hình-thể rất đơn-giản, không có vỏ và ruột, thường đóng khối lầy-nhầy |
| nguyên sinh động vật | - Từ chung chỉ các động vật đơn bào. |
| nguyên sinh động vật | dt. Động vật hình-thể rất đơn-giản thường đóng khối lại lầy nhầy, không có bọc ở ngoài cũng không có ruột ở trong. |
| nguyên sinh động vật | .- Từ chung chỉ các động vật đơn bào. |
| Chuyên ngành vi sinh vật học tập trung nghiên cứu sinh vật siêu nhỏ như nấm men , nấm mốc , virus , vi khuẩn , tảo , nnguyên sinh động vậtđể ứng dụng vào nông nghiệp , chăn nuôi , thủy sản , bảo vệ môi trường , y học và bảo quản nông sản , thực phẩm... Còn chuyên ngành sinh học thì ứng dụng giống như trên nhưng nghiên cứu trên đối tượng chung là sinh vật (lớn hơn vi sinh vật). |
| Viêm do tác nhân vi sinh bao gồm nấm men Candida (albican hay non albican) , nnguyên sinh động vậtTrichomonas vaginalis và tạp trùng (Bacterial vginosis) là nguyên nhân thường gặp nhất Nguyên nhân chính do việc vệ sinh phụ nữ không đúng cách hoặc không đi khám phụ khoa định kỳ. |
* Từ tham khảo:
- trai lơ
- trai mồng một, gái hôm rằm
- trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
- trai ngọc
- trai nướng chả
- trai ởtrại gái ở hàng cơm