| ngoại trưởng | dt. Tổng-trưởng (hoặc Bộ-trưởng) bộ ngoại-giao. |
| ngoại trưởng | - Bộ trưởng Bộ ngoại giao. |
| ngoại trưởng | dt. Bộ trưởng Bộ ngoại giao. |
| ngoại trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Bộ trưởng bộ ngoại giao của một nước: Hai ngoại trưởng đã kí một thông cáo chung. |
| ngoại trưởng | đt. Ngoại-giao tổng-trưởng; nht. Ngoại-tướng. |
| ngoại trưởng | .- Bộ trưởng Bộ ngoại giao. |
| Trung Quốc dã tâm ngầm chiếm đảo Ngày 11/1/1974 , theo nguồn tin của Thông tấn xã AFP , Việt Nam Cộng hòa biết được tin Nngoại trưởngTrung Quốc tuyên bố cái gọi là quần đảo Tây Sa (tức quần đảo Hoàng Sa) thuộc chủ quyền của Trung Quốc và tố cáo Việt Nam Cộng hòa chiếm cứ bất hợp pháp quần đảo này. |
| Đây là thông tin được Nngoại trưởngĐức X.Ga bri en (Sigmar Gabriel) đưa ra sau cuộc gặp với Thủ tướng Thổ Nhĩ Kỳ B.In đi rim (Binali Yildirim) ngày 11 5. |
| Chúng tôi đã nói về cách thức quay trở lại mối quan hệ bình thường trước đây , Reuters dẫn lời Nngoại trưởngX.Ga bri en cho biết. |
| ngoại trưởngĐức X.Ga bri en (bên trái) trong một cuộc gặp với người đồng cấp Thổ Nhĩ Kỳ M.Ca vu xô glu (Mevlut Cavusoglu) tại Béc lin hồi tháng 3. |
| Điều đáng chú ý là những phát biểu của Nngoại trưởngĐức X.Ga bri en được đưa ra chỉ vài giờ sau khi nhật báo Suedeutsche Zeitung của Đức và các đài WDR , NDR lại cho biết Đức đã có quyết định cởi mở đối với đề nghị xin tị nạn chính trị của các sĩ quan quân đội Thổ Nhĩ Kỳ và người nhà của những đối tượng này , vốn bị An ca ra cáo buộc có liên quan tới vụ đảo chính quân sự bất thành. |
| Còn trong chuyến thăm New Delhi diễn ra hai tuần trước , Nngoại trưởngMỹ Rex Tillerson cũng đề cập tới cụm từ này khoảng 15 lần khi phát biểu về việc mở rộng quan hệ chiến lược của Mỹ với Ấn Độ và các đồng minh khác như Nhật Bản và Australia. |
* Từ tham khảo:
- ngoại văn
- ngoại vi
- ngoại viện
- ngoại vụ
- ngoại xâm
- ngoam ngoáp