| ngoại thương | dt. Việc buôn-bán với nước khác: Nền ngoại-thương; Nha ngoại-thương. |
| ngoại thương | dt. Bệnh tật ngoài da thịt, xương gân, không thuộc tạng phủ. |
| ngoại thương | - dt (H. thương: buôn bán) Sự buôn bán với nước ngoài: Thông qua con đường ngoại thương để có thiết bị cần thiết. |
| ngoại thương | dt. Việc buôn bán của một nước đối với các nước khác, bao gồm toàn bộ các giao dịch xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ. |
| ngoại thương | dt (H. thương: buôn bán) Sự buôn bán với nước ngoài: Thông qua con đường ngoại thương để có thiết bị cần thiết. |
| ngoại thương | dt. Nền thương mãi với nước người. |
| ngoại thương | bt. Vết thương về bịnh ở ngoài da như trầy trợt, mụt lở lói. |
| ngoại thương | .- Việc buôn bán với nước ngoài. |
| Thế còn bạn? Trường ngoại thương , khoa tiếng Nhật. |
| Những sinh viên trường Tổng hợp , Ngoại ngữ , Ngoại giao hay ngoại thương , Giao thông coi đó là một công viên lý tưởng. |
| Học năm thứ hai khoa tiếng Nhật trường Đại học ngoại thương. |
Thằng Long biết , ngoại thương Út Bốn , nhưng giấu trong lòng. |
★ Tía kể , ngoại thương thằng Long từ hồi nó còn đỏ hỏn. |
| Tía chỉ làm rể , nhưng ngoại thương như con ruột. |
* Từ tham khảo:
- ngoại tiếp
- ngoại tiết
- ngoại tinh minh
- ngoại tình
- ngoại tổ
- ngoại tộc