| ngủ không | đt. C/g Lấy không hay chơi không, thoả-mãn nhục-dục mà không trả tiền, không nuôi dưỡng: Cho nó ngủ không, nó cũng không thèm. |
Trương mỉm cười : tấn kịch nhỏ ấy đủ diễn hết cả nỗi buồn của đôi vợ chồng sa sút một đêm vắng khách , cũng đương nằm ngủ không được vì nhớ quê hương. |
| Ông phải nằm lặng trên mặt chiếu ẩm một lúc khá lâu , mới nhận ra được những rui mè bằng tre của mái quán thấp , màu sáng vàng ủng và mong manh hắt từ ngọn đèn dầu đặt ngay dưới nền cách chỗ gia đình ông ngủ không bao xa. |
| Cái nong phơi lúa bị đẩy tấp vào bờ rào... Vì thế , cả đêm ông giáo cứ chập chờn trăn trở trong mấy mươi giấc ngủ không trọn. |
| Ai nợ bao nhiêu , ai khất bao nhiêu , ghi cả vào trong này , bà con ăn ngủ không yên cũng vì mớ giấy lộn này. |
| Chiều tối , ngồi nhai lương khô , chiêu nước xong , trèo lên võng là cả hai đều ngủ không hề biết trời đất xoay chuyển ra sao. |
| Chị là phụ nữ chị biết thời con gái đang độ ăn không biết no , ngủ không biết chán như em mà cứ phải ép mình xuống giường chịu cho qua hết đêm này đến đêm khác còn có nỗi cơ cực nào hơn. |
* Từ tham khảo:
- ngủ mê
- ngủ mê giữa ban ngày
- ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
- ngủ ngáy
- ngủ nghê
- ngủ nhè