Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngủ đỡ
đt. X. Ngủ đậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vừa
-
vừa ăn cướp vừa la làng
-
vừa chẻn
-
vừa duyên phải lứa
-
vừa đánh trống vừa ăn cướp
-
vừa đánh trống vừa la làng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bàn với Trũi , nhân đêm sáng trăng , trời đẹp và mát , ta cứ đi , không cần
ngủ đỡ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngủ đỡ
* Từ tham khảo:
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng
- vừa chẻn
- vừa duyên phải lứa
- vừa đánh trống vừa ăn cướp
- vừa đánh trống vừa la làng