| ngồi nhà | đt. ở nhà: Sớm mai giờ ngồi nhà chớ có đi đâu. // ổ không, thất-nghiệp: Ngồi nhà cả tháng nay. |
| Bao nhiêu người mẹ ngồi nhà nhớ đứa con đi xa đang nằm sương gối đất. |
| Tôi đóng chặt cửa , ngồi nhà , tụng bài như cầu nguyện. |
| Bây giờ thầy ngồi nhà dạy kèm dăm ba đứa trẻ , sống qua ngày. |
| Bây giờ thầy ngồi nhà mò mẫm đan giỏ vừa kiếm miếng ăn vừa vui ngày tháng xế. |
| Chỉ riêng một việc cơ quan đặt ở ngoài thành lại không có trạm gác đi về thoải mái , đã là một ân sủng quá sức chờ đợi ! Là những người lính , nhưng hầu hết cán bộ trong cơ quan có gia đình ở Hà Nội , và sau một ít giờ sinh hoạt chung , ai về nhà nấy , thậm chí viết lách cũng có thể ngồi nhà , chỗ ngồi viết được cơ quan bố trí có để mốc ra đấy , cũng chẳng ai có ý kiến. |
Cám ơn anh ! Như vậy chỉ cần ngồi nhà , anh cũng có thể hiểu được toàn bộ các hoạt động lẫn vui buồn của thị trấn. |
* Từ tham khảo:
- bật rận
- bâu
- bâu
- bâu bíu
- bâu nhâu
- bâu như đỉa đói