| ngoài đường | trt. Trên đường đi: Ngoài đường, xe cộ rộn-rịp. // Xa lạ, không phải trong nhà: Người ngoài đường. |
Đấy chỉ là câu nói đùa , nhưng câu nói ấy thốt gợi chàng yên lặng , nhìn ra ngoài đường ngầm nghĩ. |
| ngoài đường cái có tiếng lăn lạch cạch của một chiếc xe bò đi qua , Trương đoán là một xe rau ở ngoại ô lên chợ sớm. |
Ra đến ngoài đường cái , thấy còn lâu mới có chuyến xe điện ở Hà Đông lên , nàng gọi xe tay bảo kéo về phố Mới. |
Ra đến ngoài đường cái , Trúc nhìn Dũng , lắc đầu : Anh đoán không sai , Thái đã đến bước không cần gì cả , không thiết gì đến cả sống nữa. |
Lúc ra đến ngoài đường cái , Quang đợi mãi mới gặp được một người Thổ kiếm củi đi qua. |
Ánh đèn điện ngoài đường chiếu qua hàng giậu xuống cái vườn trước cửa nhà. |
* Từ tham khảo:
- công ti bảo hiểm
- công ti con
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp
- công ti hữu hạn
- công ti liên thuộc