| cá quả | dt. Cá nước ngọt, mình tròn, dài, vảy đen, đầu nhọn; còn gọi là cá lóc, các tràu, cá chuối. |
| cá quả | dt Cá nước ngọt, mình tròn và dài, vảy đen: Nấu cháo cá quả cho mẹ. |
| cá quả | d. Loài cá nước ngọt, mình tròn, vảy đen. |
| Muốn ăn cá chép phải đợi đến cuối tháng bảy sang tháng tám ; cá quả thì tết Trung thu ra ăn mới vừa miệng người sành ; còn cá rô Đầm Sét nổi thiếng là ngon thì đợi đến tháng một , tháng chạp ăn mới thật là đáo để. |
| Cá ăn gỏi phải là cá quả hay là cá chép , đừng bé quá mà cũng đừng to quá , độ bằng bàn tay là vừa. |
(12) Xích Hỗn : hỗn là tên một loại cá quả ; Xích hỗn : cá quả đỏ. |
| Chị L. , vợ anh đang nướng thêm con ccá quảchuẩn bị cho bữa cơm chiều. |
| Chị mua giúp em đi Người bán cá dạo trong phố cổ đặt chậu cá còn một khúc cá trắm đen hơn 1 kg và 2 con ccá quả, giọng thểu não. |
| Hỏi đến , không ai không biết , nhắc đến , không ai không khỏi cảm giác nuốt ực nước miếng , nhớ tới cái vị đậm ngọt ăn mãi không biết mệt mỏi của bát canh củ nấu tôm , nấu ccá quả, cá rô , nấu ghẹ ; nói chung tuốt là hải sản đậm đà là nấu đều hợp đều ngon đều dẫn dắt cái miệng sành ăn phải nghiện ngập. |
* Từ tham khảo:
- cá rán sốt cà chua
- cá róc
- cá rói
- cá rô
- cá rô gặp mưa rào
- cá rô kho củ cải trắng