| ngoại biểu | dt. Bề ngoài, phía thấy hiển-hiện: Vợ chồng ngoại-hôn mà ăn ở như vợ chồng chánh-thức, tạo ra thuyết ngoại-biểu (apparence). |
| Ông rút cây găm tre ở cuối thân đờn , cất tiếng gọi cháu : Tím ơi , rửa chén rồi chưa con? Chút xíu nữa ngoại ơi ! ờ , rửa rồi ra đây ngoại biểu Ông già quắp cây găm đờn trong năm ngón tay , ngồi đợi. |
| Đây là lần đầu tiên Gugudan tới Việt Nam và cũng là lần thứ hai nhóm có cơ hội xuất nngoại biểudiễn cùng nhau kể từ khi thành lập. |
* Từ tham khảo:
- trệ
- trệch
- trên
- trên bến dướì thuyền
- trên bộc trong dâu
- trên chăn dưới nệm