| ngon cơm | trt. Nấu được cơm ngon: Gạo ngon cơm. // C/g. Cơm lành, (B) hoà-thuận vui-vẻ, không có gì trắc-trở: Ngon cơm ngọt canh. |
Nga quay lại hỏi tiếp : Từ đây về tận phố hàng Đẫy , xa thế mà anh chịu khó cuốc bộ ? Lương mỉm cười ngượng nghịu : Tôi đi cho đói để về ăn cho ngon cơm. |
Ba gian nhà khách Chiếu sạch giường cao Mời các thầy vào Muốn sao được thế Mắm Nghệ lòng giòn Rượu ngon cơm trắng Các thầy dù chẳng sá vào Hãy dừng chân lại em chào cái nao Đêm qua em mới chiêm bao Có năm ông cử mới vào nhà em Cau non bổ , trầu cay têm Đựng trong đĩa sứ em đem ra mời Năm thầy tốt số hơn người Khoa này tất dỗ nhớ lời em đây. |
| Nhà sạch thì mát , bát sạch nngon cơmkhông phải là câu nói đùa đâu các chị ạ. Ở bẩn thì cuộc sống văn minh thế nào được , một nick name chỉ trích. |
| Các chị em nội trợ không thể bỏ qua cách làm mâm cơm đơn giản này , các món ăn giản dị nhưng lại cực nngon cơm, cả gia đình ai nấy đều hợp khẩu vị , xuýt xoa khen ngon mãi ! |
| ngon cơmngày se lạnh với cá lóc kho khế. |
| Thịt gà hầm mộc nhĩ nngon cơmngày mưa. |
* Từ tham khảo:
- lường công
- lưỡng-bản-vị
- lưỡng-bàng
- lưỡng diện
- lưỡng-đảng
- lưỡng-đầu