| lưỡng đảng | dt. Hai đảng, chế-độ chỉ dung-nạp hai đảng chánh-trị đối-lập nhau trong việc trị nước (các đảng khác nếu có, đều tuỳ lập-trường mà gia-nhập vào một trong hai đảng chính nầy). |
| lưỡng đảng | tt. Nói về chính-phủ có hai đảng cầm quyền: Chính-phủ lưỡng-đảng. // Chế độ lưỡng-đảng, chế-độ chính-trị có hai đảng cầm đầu. |
| Quá trình xác nhận ông Huntsman cho vị trí đại sứ Mỹ tại Nga diễn ra nhanh chóng , với sự ủng hộ lớn của llưỡng đảngtrong Quốc hội Mỹ. |
| Hạ viện Mỹ ngày 28/7 đã thông qua dự luật cho phép thành lập một ủy ban llưỡng đảngcó nhiệm vụ nghiên cứu nguyên nhân dẫn tới tình trạng thâm hụt thương mại hiện nay của nền kinh tế số một thế giới , đồng thời đề xuất những biện pháp giải quyết. |
| Văn kiện trên yêu cầu trong vòng 16 tháng kể từ ngày thành lập , ủy ban llưỡng đảngphải chỉ ra những nguyên nhân chính , đặc biệt liên quan tới ngoại tệ và thông lệ thương mại , và đề xuất các giải pháp. |
| Nếu có đủ số nghị sĩ Dân chủ sẵn lòng hợp tác thì ông có thể sẽ lặp lại chiến lược đạc tam giác của Tổng thống Clinton để tìm ra con đường chính trị để đạt được một số mục tiêu đối ngoại : các dự luật thương mại bảo hộ , việc giảm các cam kết quân sự của Mỹ ở Trung Đông , hay một hiệp ước hòa bình với Triều Tiên... Tuy nhiên tình trạng chia rẽ llưỡng đảngnặng nề ở Washington có nghĩa rằng phe Dân chủ sẽ làm mọi thứ trong thẩm quyền của mình để phá hoại các kế hoạch của ông Trump. |
| Những người da trắng không học đại học chia làm hai phe cân bằng theo llưỡng đảngtrong các cuộc khảo sát của Pew từ 1992 2008. |
| lưỡng đảngnhìn nhận bản thân thuộc hai nhóm văn hóa khác biệt. |
* Từ tham khảo:
- u nu úc núc
- u ơ
- u-ra-ni
- u-ra-ni-um
- u-rê
- u sầu