| ngỏ lời | đt. Nói, bày-tỏ: Thấy anh chưa kịp ngỏ lời, Ai ngờ anh đã vội dời gót loan (CD). |
| ngỏ lời | - Nói lên tình cảm ý nghĩ: Ngỏ lời cảm tạ. |
| ngỏ lời | đgt Bày tỏ ý nghĩ hoặc tình cảm của mình: Thấy anh chưa kịp ngỏ lời, ai ngờ anh đã vội dời gót loan (cd). |
| ngỏ lời | đt. Nói, thưa. |
| ngỏ lời | .- Nói lên tình cảm ý nghĩ: Ngỏ lời cảm tạ. |
| Chính bà đã phân vân không biết " ngả chiều nào vì bác Tạc bên hàng xóm cũng ngỏ lời hỏi Trác. |
| Nhiều lần nàng nngỏ lờixin về thăm mẹ , nhưng mợ phán lấy cớ nhà nhiều việc không thể mặc thằng nhỏ được , giữ nàng không cho đi. |
| Mỗi lần nàng ngỏ lời xin về nhà , mợ phán chỉ có một câu : Hãy thong thả , vài hôm nữa. |
| Trương thấy việc ngỏ lời xin tiền Phương khó khăn thế. |
| Có việc cần. Chàng nghĩ : Phải gặp mặt Thu nói rất khéo , hoạ chăng mới dụ dỗ được Thu đi , mà nếu không dám ngỏ lời rủ Thu đi trốn , ta sẽ bịa ra một việc cần khác khó gì |
Nhan mở to mắt nhìn Trương không hiểu vì cớ gì chàng đổi ý , nhưng nàng mừng rỡ thấy chính Trương đã ngỏ lời thôi một cuộc gặp gỡ nàng cho là rất nguy hiểm nhưng lúc nãy cứ phải vâng lời để khỏi làm mếch lòng Trương , nàng nói : Thôi đi vào , anh. |
* Từ tham khảo:
- thật thà như đếm
- thật tình
- thâu
- thâu
- thâu
- thâu