| ngộ độc | - Bị trúng độc. |
| ngộ độc | đgt. Trúng độc, bị nhiễm chất độc: ngộ độc thức ăn. |
| ngộ độc | đgt (H. ngộ: gặp; độc: độc) Bị trúng độc bất ngờ: Không ngờ ăn sắn mà bị ngộ độc. |
| ngộ độc | bt. Nhiễm độc. |
| ngộ độc | .- Bị trúng độc. |
35. Diwali Tôi ở Delhi hai tuần , phần vì lận đận lo visa , phần vì bị ngộ độc thực phẩm phải ở nhà suốt |
| Tối qua không được ngủ đủ , sáng nay lại không kịp ăn sáng , người lại vẫn chưa khỏi hẳn sau vụ ngộ độc thực phẩm , leo được hai mươi phút thì tôi đã bắt đầu thở hổn hển , leo được nửa tiếng tôi đã nghĩ mình sắp chết. |
| Hành khách ngủ như một đám đông bị ngộ độc , những mái đầu cúi gục , những thân người vắt chéo lên nhau , gác chân lên cổ nhau , mồm bá toang hoác. |
| Những cái tát như uất ức , như giận dỗi , nưh trút bỏ bao nhiêu thất vọng , dằn vặt và trong đó còn len lỏi cả sự ghen tuông... Con kia đâủ... Nói đi ! Con kia đâủ... Mắt Trương Sỏi cứ trố ra , dại đi nhungộ độcđộc. |
| Nghĩ rằng ắt trong cuộc nhậu ấy , sẽ có thức ăn bị ngộ độc , hoặc có cái bếp ga tự dưng nổ phựt... Ông nằm võng lắc lư nghe ca cổ , vẫn không quên lấy một sợi dây dù buộc kèm dây võng , "cho chắc ăn !". |
| (CHI TIẾT) 4 người tử vong do nngộ độcrượu pha cồn công nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- ngộ hội
- ngộ nạn
- ngộ nghĩnh
- ngộ nhận
- ngộ nhỡ
- ngộ sát