Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngậm hờn
đt. Căm hờn trong lòng, không nói ra được:
Ngậm hờn nơi chín suối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lạt miệng
-
lạt-phèo
-
lạt-ma
-
lạt-thủ
-
lạt-xạt
-
lau sậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Duyên may hóa rủi ngờ đâu ,
ngậm hờn
nuốt tủi chịu rầu cho xong.
)
ngậm hờn
nuốt tủi chịu rầu cho xong
(17) Vùng biến quận Hợp Phố vốn sản ngọc châu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngậm hờn
* Từ tham khảo:
- lạt miệng
- lạt-phèo
- lạt-ma
- lạt-thủ
- lạt-xạt
- lau sậy